XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

见多识广 đọc là jiàn duō shí guǎng, nghĩa là từng trải và hiểu biết rộng (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

见多识广【見多識廣】

[jiàn duō shí guǎng] [见 多 识 广]

từng trải và hiểu biết rộng (thành ngữ)

见识多,阅历广,知识丰富。

李教授见多识广,经常能给学生提供宝贵的建议。

lǐ jiào shòu jiàn duō shí guǎng, jīng cháng néng gěi xué shēng tí gōng bǎo guì de jiàn yì.

Giáo sư Lý từng trải và hiểu biết rộng, thường xuyên có thể đưa ra những lời khuyên quý báu cho sinh viên.

他博览群书、见多识广,被称为部门里的活百科全书。

tā bó lǎn qún shū, jiàn duō shí guǎng, bèi chēng wéi bù mén lǐ de huó bǎi kē quán shū.

Anh ấy đọc rộng hiểu nhiều, được xem như bách khoa toàn thư sống trong bộ phận.

Hỏi đáp về từ 见多识广

见多识广 nghĩa là gì?

见多识广 (jiàn duō shí guǎng) nghĩa là từng trải và hiểu biết rộng (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 见多识广 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 见, 多, 识, 广 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.