见外【見外】
[jiàn wài] [见 外]
đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách
当作外人看待,显得客套。
你直接收下就好,跟我还这么见外做什么?
nǐ zhí jiē shōu xià jiù hǎo, gēn wǒ hái zhè me jiàn wài zuò shén me?Cậu cứ nhận lấy đi, với tớ mà còn khách sáo thế làm gì?
见外 đọc là jiàn wài, nghĩa là đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiàn wài] [见 外]
đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách
当作外人看待,显得客套。
你直接收下就好,跟我还这么见外做什么?
nǐ zhí jiē shōu xià jiù hǎo, gēn wǒ hái zhè me jiàn wài zuò shén me?Cậu cứ nhận lấy đi, với tớ mà còn khách sáo thế làm gì?
见外 (jiàn wài) nghĩa là đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 见, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.