XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

意外 đọc là yì wài, nghĩa là bất ngờ; tai nạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

意外

[yì wài] [意 外]

bất ngờ; tai nạn; sự cố

料想不到;出于意料。

今天听到这个意外的消息。

jīn tiān tīng dào zhè ge yì wài de xiāo xī.

Hôm nay nghe được tin tức bất ngờ này.

Tai nạn; sự cố ngoài ý muốn

意料之外的不幸事件。

开车要注意安全,防止发生意外。

kāi chē yào zhù yì ān quán, fáng zhǐ fā shēng yì wài.

Lái xe phải chú ý an toàn, phòng ngừa xảy ra tai nạn.

个

这倒让我有点意外,意见竟然如此一致。

zhè dǎo ràng wǒ yǒu diǎn yì wài, yì jiàn jìng rán rú cǐ yí zhì.

Điều này khiến tôi hơi bất ngờ, ý kiến lại thống nhất đến vậy.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

这次严重意外导致他终身致残。

zhè cì yán zhòng yì wài dǎo zhì tā zhōng shēn zhì cán.

Tai nạn nghiêm trọng lần này khiến anh ấy tàn tật suốt đời.

对啊,他们发生意外时,往往没有任何保障。

duì a, tā men fā shēng yì wài shí, wǎng wǎng méi yǒu rèn hé bǎo zhàng.

Đúng thế ạ, lúc họ gặp tai nạn thì thường chẳng có bảo đảm nào cả.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do

Hỏi đáp về từ 意外

意外 nghĩa là gì?

意外 (yì wài) nghĩa là bất ngờ; tai nạn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 意外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 意, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 意外?

Thường gặp: 交通意外 (jiāo tōng yì wài) – tai nạn giao thông; 出乎意外 (chū hū yì wài) – vượt ngoài mong đợi (thành ngữ); 出人意外 (chū rén yì wài) – kết quả ngoài dự kiến (thành ngữ); 意外事故 (yì wài shì gù) – tai nạn.