不料
[bù liào] [BẤT 料]
một cách bất ngờ; ngạc nhiên
没想到,表示事实出乎意料。
我原本打算今天出门,不料下起了大雨。
wǒ yuán běn dǎ suàn jīn tiān chū mén, bú liào xià qǐ le dà yǔ.Tôi vốn định hôm nay ra ngoài, không ngờ trời lại đổ mưa lớn.
不料 đọc là bù liào, nghĩa là một cách bất ngờ; ngạc nhiên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù liào] [BẤT 料]
một cách bất ngờ; ngạc nhiên
没想到,表示事实出乎意料。
我原本打算今天出门,不料下起了大雨。
wǒ yuán běn dǎ suàn jīn tiān chū mén, bú liào xià qǐ le dà yǔ.Tôi vốn định hôm nay ra ngoài, không ngờ trời lại đổ mưa lớn.
不料 (bù liào) nghĩa là một cách bất ngờ; ngạc nhiên. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 不, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.