意料之外
[yì liào zhī wài] [意 料 之 外]
(thành ngữ) trái với dự đoán; không mong đợi
没有预料到,超出想象
比赛的结果完全在大家的意料之外。
bǐ sài de jié guǒ wán quán zài dà jiā de yì liào zhī wài.Kết quả của trận đấu hoàn toàn nằm ngoài dự đoán của mọi người.
意料之外 đọc là yì liào zhī wài, nghĩa là (thành ngữ) trái với dự đoán; không mong đợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yì liào zhī wài] [意 料 之 外]
(thành ngữ) trái với dự đoán; không mong đợi
没有预料到,超出想象
比赛的结果完全在大家的意料之外。
bǐ sài de jié guǒ wán quán zài dà jiā de yì liào zhī wài.Kết quả của trận đấu hoàn toàn nằm ngoài dự đoán của mọi người.
意料之外 (yì liào zhī wài) nghĩa là (thành ngữ) trái với dự đoán; không mong đợi. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 意, 料, 之, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.