XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

竟然 đọc là jìng rán, nghĩa là thật không ngờ; vậy mà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

竟然

[jìng rán] [竟 然]

thật không ngờ; vậy mà; thế mà lại

表示出乎意料,没想到。

这么难的问题,他竟然回答对了。

zhè me nán de wèn tí, tā jìng rán huí dá duì le.

Câu hỏi khó thế này, anh ấy lại trả lời đúng một cách bất ngờ.

对啊,我也没想到坏人竟然是那个警官。

duì a, wǒ yě méi xiǎng dào huài rén jìng rán shì nà ge jǐng guān.

Đúng vậy, tớ cũng không ngờ kẻ xấu lại chính là viên cảnh sát đó.

Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem

这倒让我有点意外,意见竟然如此一致。

zhè dǎo ràng wǒ yǒu diǎn yì wài, yì jiàn jìng rán rú cǐ yí zhì.

Điều này khiến tôi hơi bất ngờ, ý kiến lại thống nhất đến vậy.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

可恶!我竟然又把密码给忘了。

kě wù! wǒ jìng rán yòu bǎ mì mǎ gěi wàng le.

Tức thật! Tôi lại quên mất mật khẩu rồi.

Hỏi đáp về từ 竟然

竟然 nghĩa là gì?

竟然 (jìng rán) nghĩa là thật không ngờ; vậy mà. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 竟然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 竟, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.