XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大自然 đọc là dà zì rán, nghĩa là thiên nhiên (thế giới tự nhiên). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

大自然

[dà zì rán] [ĐẠI 自 然]

thiên nhiên (thế giới tự nhiên)

指天然形成的世界与环境

我喜欢大自然。

wǒ xǐ huan dà zì rán.

Tôi thích thiên nhiên.

在这里你能感受到大自然的美。

zài zhè lǐ nǐ néng gǎn shòu dào dà zì rán de měi.

Ở đây bạn có thể cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên.

这首诗是对大自然的美好表达。

zhè shǒu shī shì duì dà zì rán de měi hǎo biǎo dá.

Bài thơ này là một sự biểu đạt tuyệt đẹp về thiên nhiên.

大自然是人类赖以生存的母亲。

dà zì rán shì rén lèi lài yǐ shēng cún de mǔ qīn.

Mẹ thiên nhiên là nguồn nuôi dưỡng sự sinh tồn của nhân loại.

Hỏi đáp về từ 大自然

大自然 nghĩa là gì?

大自然 (dà zì rán) nghĩa là thiên nhiên (thế giới tự nhiên). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 大自然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 自, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.