XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天地 đọc là tiān dì, nghĩa là trời đất; thế giới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

天地

[tiān dì] [天 地]

trời đất; thế giới; phạm vi

指自然界、世间或活动的空间范围。

广阔的国际市场为青年创业者提供了施展才华的天地。

guǎng kuò de guó jì shì chǎng wèi qīng nián chuàng yè zhě tí gōng le shī zhǎn cái huá de tiān dì.

Thị trường quốc tế rộng lớn mang lại mảnh đất thi thố tài năng cho những người trẻ khởi nghiệp.

原来这些空白不是没画完,而是特意留出来的天地苍穹吗?

yuán lái zhè xiē kòng bái bú shì méi huà wán, ér shì tè yì liú chū lái de tiān dì cāng qióng ma?

Hóa ra những chỗ trống này không phải vẽ chưa xong, mà là trời đất bao la được cố ý để lại sao?

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

天地玄黄出自古代的蒙学读物。

tiān dì xuán huáng chū zì gǔ dài de méng xué dú wù.

'Thiên địa huyền hoàng' xuất phát từ sách vỡ lòng thời xưa.

能从极简笔墨中读出“天地人”合一的气魄,说明你已经真正看懂了画里的神韵。

néng cóng jí jiǎn bǐ mò zhōng dú chū“ tiān dì rén” hé yī de qì pò, shuō míng nǐ yǐ jīng zhēn zhèng kàn dǒng le huà lǐ de shén yùn.

Có thể từ ngọn bút tối giản mà đọc ra khí phách "thiên địa nhân" hợp nhất, chứng tỏ em đã thực sự xem hiểu thần vận trong tranh.

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

Hỏi đáp về từ 天地

天地 nghĩa là gì?

天地 (tiān dì) nghĩa là trời đất; thế giới. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 天地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天地?

Thường gặp: 天地会 (tiān dì huì) – Tiandihui (tổ chức huynh đệ Trung Quốc); 拜天地 (bài tiān dì) – thờ cúng trời đất; 新天地 (xīn tiān dì) – Tân Thiên Địa (khu mua sắm, ăn uống và giải trí ở Thượng Hải); 别有天地 (bié yǒu tiān dì) – cảnh sắc mê hoặc; 天地悬隔 (tiān dì xuán gé) – nghĩa đen: khoảng cách giữa trời và đất (thành ngữ); 天地玄黄 (tiān dì xuán huáng) – câu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文 (qiān zì wén).