天地玄黄
[tiān dì xuán huáng] [天 地 玄 黄]
câu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文 (qiān zì wén)
天地玄黄出自古代的蒙学读物。
tiān dì xuán huáng chū zì gǔ dài de méng xué dú wù.'Thiên địa huyền hoàng' xuất phát từ sách vỡ lòng thời xưa.
天地玄黄 đọc là tiān dì xuán huáng, nghĩa là câu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文 (qiān zì wén). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiān dì xuán huáng] [天 地 玄 黄]
câu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文 (qiān zì wén)
天地玄黄出自古代的蒙学读物。
tiān dì xuán huáng chū zì gǔ dài de méng xué dú wù.'Thiên địa huyền hoàng' xuất phát từ sách vỡ lòng thời xưa.
天地玄黄 (tiān dì xuán huáng) nghĩa là câu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文 (qiān zì wén).
Viết lần lượt từng chữ 天, 地, 玄, 黄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.