XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天上 đọc là tiān shàng, nghĩa là trên trời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

天上

[tiān shàng] [天 上]

1.trên trời

天上有小鸟。

tiān shàng yǒu xiǎo niǎo.

Trên trời có chim nhỏ.

2.thế giới thần tiên, cõi trời

神灵所居之天宇

天上的神仙看着人间。

tiān shàng de shén xiān kàn zhe rén jiān.

Các vị thần trên trời nhìn xuống nhân gian.

小美,今天上课你觉得怎么样?

xiǎo měi, jīn tiān shàng kè nǐ jué de zěn me yàng?

Tiểu Mỹ, hôm nay đi học bạn thấy thế nào?

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

妹妹第一天上学,妈妈送她去。

mèi mei dì yī tiān shàng xué, mā ma sòng tā qù.

Ngày đầu tiên em gái đi học, mẹ đưa em đến trường.

嗯,我今天上午去了医院。

èn, wǒ jīn tiān shàng wǔ qù le yī yuàn.

Ừm, sáng nay tôi đã đến bệnh viện.

Trong bài: Hỏi bạn đã đi khám bệnh chưa

Hỏi đáp về từ 天上

天上 nghĩa là gì?

天上 (tiān shàng) nghĩa là trên trời. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 天上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天上?

Thường gặp: 捧到天上 (pěng dào tiān shàng) – khen ngợi hết mực; 天上下刀子 (tiān shàng xià dāo zi) – nghĩa đen: dao mưa xuống từ trời (thành ngữ); 天上掉馅饼 (tiān shàng diào xiàn bǐng) – bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ).