天上掉馅饼
[tiān shàng diào xiàn bǐng] [天 上 掉 馅 饼]
bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ); được cái gì đó từ trên trời rơi xuống
天上掉馅饼 đọc là tiān shàng diào xiàn bǐng, nghĩa là bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ); được cái gì đó từ trên trời rơi xuống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiān shàng diào xiàn bǐng] [天 上 掉 馅 饼]
bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ); được cái gì đó từ trên trời rơi xuống
天上掉馅饼 (tiān shàng diào xiàn bǐng) nghĩa là bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ); được cái gì đó từ trên trời rơi xuống.
Viết lần lượt từng chữ 天, 上, 掉, 馅, 饼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.