XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

月饼 đọc là yuè bǐng, nghĩa là bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

月饼【月餅】

[yuè bǐng] [NGUYỆT 饼]

bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu)

中秋节特制的一种圆形传统糕点

中秋节那天,我们全家人一起吃月饼赏月。

zhōng qiū jié nà tiān, wǒ men quán jiā rén yì qǐ chī yuè bǐng shǎng yuè.

Vào ngày Tết Trung thu, cả gia đình chúng tôi cùng nhau ăn bánh trung thu ngắm trăng.

是啊,那今晚我们一起吃月饼赏月吧!

shì a, nà jīn wǎn wǒ men yì qǐ chī yuè bǐng shǎng yuè ba!

Đúng vậy, vậy tối nay chúng mình cùng ăn bánh trung thu ngắm trăng đi!

Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu

听起来很有趣!月饼都有什么味道的呢?

tīng qǐ lái hěn yǒu qù! yuè bǐng dōu yǒu shén me wèi dào de ne?

Nghe thú vị thật! Bánh trung thu có những vị gì thế?

Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu

大卫,快来看看,这是我给你买的月饼。

dà wèi, kuài lái kàn kàn, zhè shì wǒ gěi nǐ mǎi de yuè bǐng.

Đại Vệ, mau qua xem này, đây là bánh trung thu mình mua cho bạn.

Trong bài: Tặng bánh trung thu

Hỏi đáp về từ 月饼

月饼 nghĩa là gì?

月饼 (yuè bǐng) nghĩa là bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 月饼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 月, 饼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 月饼?

Thường gặp: 冰皮月饼 (bīng pí yuè bǐng) – bánh trung thu da tuyết (với vỏ mềm không nướng, thay cho vỏ nướng t….