XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

月初 đọc là yuè chū, nghĩa là đầu tháng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

月初

[yuè chū] [NGUYỆT 初]

đầu tháng

指一个月的最初几天

公司通常在月初召开月度总结会议。

gōng sī tōng cháng zài yuè chū zhào kāi yuè dù zǒng jié huì yì.

Công ty thường tổ chức cuộc họp tổng kết tháng vào đầu tháng.

下个月初,时间够吗?

xià gè yuè chū, shí jiān gòu ma?

Đầu tháng sau ạ, thời gian có đủ không thầy?

Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn

正月初一那天,大家互相拜年。

zhèng yuè chū yī nà tiān, dà jiā hù xiāng bài nián.

Vào ngày mùng một tháng giêng, mọi người chúc Tết lẫn nhau.

这篇文章是两轮修改后,月初由匿名同行评审委员会通过的。

zhè piān wén zhāng shì liǎng lún xiū gǎi hòu, yuè chū yóu nì míng tóng háng píng shěn wěi yuán huì tōng guò de.

Bài viết này là sau hai vòng chỉnh sửa, đầu tháng được hội đồng bình duyệt kín thông qua.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

Hỏi đáp về từ 月初

月初 nghĩa là gì?

月初 (yuè chū) nghĩa là đầu tháng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 月初 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 月, 初 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 月初?

Thường gặp: 正月初一 (zhēng yuè chū yī) – ngày Tết Nguyên Đán trong lịch âm.