XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 月 đọc là yuè, Hán Việt Nguyệt, nghĩa là mặt trăng; tháng. Thuộc bộ Nguyệt 月. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

月

[yuè] [ㄩㄝˋ] [NGUYỆT]

mặt trăng; tháng; hàng tháng

一年的十二分之一;月亮

今天几月?

jīn tiān jǐ yuè?

Hôm nay tháng mấy?

个 [gè]

对,你应该这样唱:“月亮”。

duì, nǐ yīng gāi zhè yàng chàng:“ yuè liàng”.

Đúng, cậu nên hát như thế này: 'mặt trăng'.

Trong bài: Luyện hát tiếng Trung · 一直

我们计划在下个月推出新产品。

wǒ men jì huà zài xià gè yuè tuī chū xīn chǎn pǐn.

Chúng tôi dự định ra mắt sản phẩm mới vào tháng sau.

嗯,每个月两千块,包物业费。

èn, měi gè yuè liǎng qiān kuài, bāo wù yè fèi.

Ừm, mỗi tháng hai nghìn tệ, bao gồm phí quản lý.

Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ

«月» dùng cho tháng hoặc mặt trăng trong từ ghép; «月亮» chỉ mặt trăng trên bầu trời.

Hỏi đáp về chữ 月

月 nghĩa là gì?

月 (yuè, Hán Việt: Nguyệt) nghĩa là mặt trăng; tháng. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 月 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 月 thuộc bộ Nguyệt (月).

Chữ 月 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 月亮 (yuèliang) – mặt trăng; 月光 (yuèguāng) – ánh trăng.