XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

梯子 đọc là tī zi, nghĩa là thang; thang gấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

梯子

[tī zi] [梯 子]

thang; thang gấp

供人登高用的工具。

他爬上梯子去修理屋顶上的电灯。

tā pá shàng tī zǐ qù xiū lǐ wū dǐng shàng de diàn dēng.

Anh ấy trèo lên thang để sửa bóng đèn trên mái nhà.

请扶一下这个梯子,我要上去换灯泡。

qǐng fú yí xià zhè ge tī zǐ, wǒ yào shàng qù huàn dēng pào.

Xin hãy giữ cái thang này một chút, tôi muốn lên thay bóng đèn.

新买的梯子非常稳,站上去一点也不晃。

xīn mǎi de tī zǐ fēi cháng wěn, zhàn shàng qù yì diǎn yě bú huàng.

Chiếc thang mới mua rất vững, đứng lên không hề rung lắc chút nào.

Hỏi đáp về từ 梯子

梯子 nghĩa là gì?

梯子 (tī zi) nghĩa là thang; thang gấp. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 梯子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 梯, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.