XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

月光 đọc là yuè guāng, nghĩa là ánh trăng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

月光

[yuè guāng] [NGUYỆT 光]

ánh trăng

月光静静地伴随着夜行的旅人。

yuè guāng jìng jìng dì bàn suí zhe yè xíng de lǚ rén.

Ánh trăng lặng lẽ đồng hành cùng người lữ hành trong đêm.

她的容颜在月光下显得格外美丽。

tā de róng yán zài yuè guāng xià xiǎn de gé wài měi lì.

Diện mạo của cô ấy dưới ánh trăng trông đặc biệt xinh đẹp.

惨白的月光洒在寂静无人的街道上。

cǎn bái de yuè guāng sǎ zài jì jìng wú rén de jiē dào shàng.

Ánh trăng nhợt nhạt rọi xuống con đường vắng vẻ không bóng người.

Hỏi đáp về từ 月光

月光 nghĩa là gì?

月光 (yuè guāng) nghĩa là ánh trăng.

Cách viết 月光 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 月, 光 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 月光?

Thường gặp: 月光族 (yuè guāng zú) – nghĩa đen: nhóm ánh trăng; 月光石 (yuè guāng shí) – đá mặt trăng.