XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阳光 đọc là yáng guāng, nghĩa là ánh nắng; (về tính cách) lạc quan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

阳光【陽光】

[yáng guāng] [阳 光]

ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)

日光;也指开朗积极或公开透明

今天的阳光真好。

jīn tiān de yáng guāng zhēn hǎo.

Hôm nay ánh nắng thật đẹp.

把评审意见和作者答辩放在阳光下,确实更值得尝试。

bǎ píng shěn yì jiàn hé zuò zhě dá biàn fàng zài yáng guāng xià, què shí gèng zhí dé cháng shì.

Đặt ý kiến bình duyệt và phản biện của tác giả dưới ánh sáng, thực sự càng đáng để thử nghiệm.

Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必

在阳光下晒太久容易伤害皮肤。

zài yáng guāng xià shài tài jiǔ róng yì shāng hài pí fū.

Phơi nắng quá lâu dễ làm tổn thương làn da.

没错,没有树木挡住阳光,水泥路面的热辐射太强了。

méi cuò, méi yǒu shù mù dǎng zhù yáng guāng, shuǐ ní lù miàn de rè fú shè tài qiáng le.

Không sai, không có cây cối che chắn ánh nắng, bức xạ nhiệt của mặt đường bê tông quá mạnh.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

Hỏi đáp về từ 阳光

阳光 nghĩa là gì?

阳光 (yáng guāng) nghĩa là ánh nắng; (về tính cách) lạc quan. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 阳光 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阳, 光 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 阳光?

Thường gặp: 太阳光 (tài yáng guāng) – ánh sáng mặt trời; 阳光房 (yáng guāng fáng) – phòng nắng; 阳光浴 (yáng guāng yù) – tắm nắng; 充满阳光 (chōng mǎn yáng guāng) – ngập tràn ánh nắng; 太阳光柱 (tài yáng guāng zhù) – cột ánh sáng mặt trời; 阳光明媚 (yáng guāng míng mèi) – mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ).