XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阳光明媚 đọc là yáng guāng míng mèi, nghĩa là mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阳光明媚

[yáng guāng míng mèi] [阳 光 明 媚]

mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)

瞧见了,不过目前阳光明媚的,丝毫没有要下雨的迹象啊?

qiáo jiàn le, bú guò mù qián yáng guāng míng mèi de, sī háo méi yǒu yào xià yǔ de jì xiàng a?

Thấy rồi, nhưng hiện tại trời đang nắng đẹp, không có chút dấu hiệu nào là sắp mưa cả?

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一

孩子们喜欢在阳光明媚的海滩上堆沙堡。

hái zi men xǐ huan zài yáng guāng míng mèi de hǎi tān shàng duī shā bǎo.

Trẻ em thích xây lâu đài cát trên bãi biển ngập tràn ánh nắng.

Hỏi đáp về từ 阳光明媚

阳光明媚 nghĩa là gì?

阳光明媚 (yáng guāng míng mèi) nghĩa là mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ).

Cách viết 阳光明媚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阳, 光, 明, 媚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.