XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 媚 đọc là mèi, nghĩa là tâng bốc; quyến rũ. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

媚

[mèi]

tâng bốc; quyến rũ

瞧见了,不过目前阳光明媚的,丝毫没有要下雨的迹象啊?

qiáo jiàn le, bú guò mù qián yáng guāng míng mèi de, sī háo méi yǒu yào xià yǔ de jì xiàng a?

Thấy rồi, nhưng hiện tại trời đang nắng đẹp, không có chút dấu hiệu nào là sắp mưa cả?

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一

春光明媚,四周暖意融融。

chūn guāng míng mèi, sì zhōu nuǎn yì róng róng.

Ánh xuân rực rỡ, bốn bề ấm áp dễ chịu.

窗外明媚的阳光让人心情格外舒畅。

chuāng wài míng mèi de yáng guāng ràng rén xīn qíng gé wài shū chàng.

Ánh nắng tươi sáng ngoài cửa sổ khiến tâm trạng người ta đặc biệt sảng khoái.

Hỏi đáp về chữ 媚

媚 nghĩa là gì?

媚 (mèi) nghĩa là tâng bốc; quyến rũ.

Cách viết chữ 媚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 媚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 媚 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 媚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 明媚 (míng mèi) – tươi sáng và xinh đẹp; 妖媚 (yāo mèi) – quyến rũ; 妩媚 (wǔ mèi) – đáng yêu; 娇媚 (jiāo mèi) – nhã nhặn; 媚俗 (mèi sú) – chiều theo thị hiếu công chúng; 媚外 (mèi wài) – nịnh bợ người nước ngoài.