媚外 đọc là mèi wài, nghĩa là nịnh bợ người nước ngoài; chiều lòng thế lực ngoại quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 媚外
媚外 nghĩa là gì?
媚外 (mèi wài) nghĩa là nịnh bợ người nước ngoài; chiều lòng thế lực ngoại quốc.
Cách viết 媚外 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 媚, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 媚外?
Thường gặp: 崇洋媚外 (chóng yáng mèi wài) – sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành….