XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中外 đọc là zhōng wài, nghĩa là Trung-Ngoại; Trung Quốc-nước ngoài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

中外

[zhōng wài] [TRUNG 外]

Trung-Ngoại; Trung Quốc-nước ngoài; trong và ngoài nước

中国和外国,或指国内和国外。

本次艺术展吸引了许多中外游客前来参观。

běn cì yì shù zhǎn xī yǐn le xǔ duō zhōng wài yóu kè qián lái cān guān.

Triển lãm nghệ thuật lần này đã thu hút nhiều du khách trong và ngoài nước đến tham quan.

嗯,该项目旨在搭建中外青年跨文化交流的桥梁。

èn, gāi xiàng mù zhǐ zài dā jiàn zhōng wài qīng nián kuà wén huà jiāo liú de qiáo liáng.

Dạ, dự án này nhằm mục đích xây dựng chiếc cầu nối giao lưu văn hóa giữa thanh niên Trung Quốc và nước ngoài.

Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa

墙上贴满了许多中外科学家的名言。

qiáng shàng tiē mǎn le xǔ duō zhōng wài kē xué jiā de míng yán.

Trên tường dán đầy danh ngôn của nhiều nhà khoa học trong và ngoài nước.

这家饭店的烤鸭享誉全国,驰名中外。

zhè jiā fàn diàn de kǎo yā xiǎng yù quán guó, chí míng zhōng wài.

Món vịt quay của nhà hàng này nổi tiếng cả nước, lừng danh trong và ngoài nước.

Hỏi đáp về từ 中外

中外 nghĩa là gì?

中外 (zhōng wài) nghĩa là Trung-Ngoại; Trung Quốc-nước ngoài. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 中外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中外?

Thường gặp: 古今中外 (gǔ jīn zhōng wài) – mọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ); 信孚中外 (xìn fú zhōng wài) – được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ); 震惊中外 (zhèn jīng zhōng wài) – chấn động cả thế giới.