XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古今中外 đọc là gǔ jīn zhōng wài, nghĩa là mọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

古今中外

[gǔ jīn zhōng wài] [古 今 TRUNG 外]

mọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ)

指时间从古到今、空间从中到外,范围极广。

古今中外的历史经验都证明,和平发展才是正道。

gǔ jīn zhōng wài de lì shǐ jīng yàn dōu zhèng míng, hé píng fā zhǎn cái shì zhèng dào.

Kinh nghiệm lịch sử mọi thời đại và mọi nơi đều chứng minh rằng phát triển hòa bình mới là con đường đúng đắn.

Hỏi đáp về từ 古今中外

古今中外 nghĩa là gì?

古今中外 (gǔ jīn zhōng wài) nghĩa là mọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 古今中外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 今, 中, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.