XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 今 đọc là jīn, nghĩa là bây giờ; thời gian hiện tại. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

今

[jīn]

bây giờ; thời gian hiện tại; hiện nay

对啊,我今天坐出租车。你呢?

duì a, wǒ jīn tiān zuò chū zū chē. nǐ ne?

Đúng vậy, hôm nay mình đi taxi. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt

中国代表团今天到了我们学校。

zhōng guó dài biǎo tuán jīn tiān dào le wǒ men xué xiào.

Đoàn đại biểu Trung Quốc hôm nay đã đến trường chúng tôi.

好啊,今天我们就去吃羊肉面!

hǎo a, jīn tiān wǒ men jiù qù chī yáng ròu miàn!

Được thôi, hôm nay chúng ta đi ăn mì thịt cừu!

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

Hỏi đáp về chữ 今

今 nghĩa là gì?

今 (jīn) nghĩa là bây giờ; thời gian hiện tại.

Cách viết chữ 今 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 今 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 今 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 今 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 今天 (jīn tiān) – hôm nay; 今年 (jīn nián) – năm nay; 今后 (jīn hòu) – sau này; 至今 (zhì jīn) – cho đến nay; 如今 (rú jīn) – ngày nay; 今日 (jīn rì) – hôm nay.