XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

现下 đọc là xiàn xià, nghĩa là bây giờ; lúc này. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

现下

[xiàn xià] [现 下]

bây giờ; lúc này

事已至此,你现下如何审视这场失利?

shì yǐ zhì cǐ, nǐ xiàn xià rú hé shěn shì zhè chǎng shī lì?

Chuyện đã đến nước này, hiện giờ cậu nhìn nhận thất bại lần này thế nào?

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

受到新政策影响,股市多只股票出现下跌。

shòu dào xīn zhèng cè yǐng xiǎng, gǔ shì duō zhǐ gǔ piào chū xiàn xià diē.

Do ảnh hưởng của chính sách mới, nhiều mã cổ phiếu trên thị trường chứng khoán bị sụt giảm.

Hỏi đáp về từ 现下

现下 nghĩa là gì?

现下 (xiàn xià) nghĩa là bây giờ; lúc này.

Cách viết 现下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 现, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.