XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 现 đọc là xiàn, nghĩa là xuất hiện; hiện tại. Thuộc bộ Ngọc 玉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

现

[xiàn]

xuất hiện; hiện tại; bây giờ

太好了,我现在真想吃东西了。

tài hǎo le, wǒ xiàn zài zhēn xiǎng chī dōng xī le.

Tốt quá, bây giờ thầy thực sự muốn ăn gì đó rồi.

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

现在将近五点了,我们回家吧。

xiàn zài jiāng jìn wǔ diǎn le, wǒ men huí jiā ba.

Bây giờ gần năm giờ rồi, chúng ta về nhà thôi.

真不错,新房间现在好看多了。

zhēn bú cuò, xīn fáng jiān xiàn zài hǎo kàn duō le.

Thật tốt quá, phòng mới bây giờ đẹp hơn nhiều rồi.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về chữ 现

现 nghĩa là gì?

现 (xiàn) nghĩa là xuất hiện; hiện tại.

Cách viết chữ 现 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 现 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 现 thuộc bộ Ngọc (玉).

Chữ 现 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 现在 (xiàn zài) – bây giờ; 出现 (chū xiàn) – xuất hiện; 发现 (fā xiàn) – để ý; 实现 (shí xiàn) – đạt được; 体现 (tǐ xiàn) – thể hiện; 现代 (xiàn dài) – thời hiện đại.