XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泛起 đọc là fàn qǐ, nghĩa là xuất hiện; nổi lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

泛起

[fàn qǐ] [泛 起]

xuất hiện; nổi lên; lộ ra

天边泛起了一片美丽的紫色晚霞。

tiān biān fàn qǐ le yí piàn měi lì de zǐ sè wǎn xiá.

Chân trời ánh lên ráng chiều màu tím tuyệt đẹp.

微风吹过,湖面泛起了微小的波浪。

wēi fēng chuī guò, hú miàn fàn qǐ le wēi xiǎo de bō làng.

Gió nhẹ thổi qua, mặt hồ gợn lên những làn sóng nhỏ.

寒风吹拂,她的脸颊泛起了一抹微红。

hán fēng chuī fú, tā de liǎn jiá fàn qǐ le yì mǒ wēi hóng.

Gió lạnh thổi qua làm hai má cô ấy ửng lên một vệt hồng nhạt.

Hỏi đáp về từ 泛起

泛起 nghĩa là gì?

泛起 (fàn qǐ) nghĩa là xuất hiện; nổi lên.

Cách viết 泛起 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泛, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.