XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

看不起 đọc là kàn bu qǐ, nghĩa là coi thường; khinh miệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

看不起

[kàn bu qǐ] [KHÁN BẤT 起]

coi thường; khinh miệt

轻视,不尊重别人

我们不能因为别人穷就看不起他。

wǒ men bù néng yīn wèi bié rén qióng jiù kàn bù qǐ tā.

Chúng ta không thể vì người khác nghèo mà coi thường họ.

真正的朋友不会因为你不玩社交网络,就疏远你或者看不起你。

zhēn zhèng de péng yǒu bú huì yīn wèi nǐ bù wán shè jiāo wǎng luò, jiù shū yuǎn nǐ huò zhě kàn bù qǐ nǐ.

Bạn bè thực sự sẽ không vì cậu không chơi mạng xã hội mà xa lánh cậu hay coi thường cậu.

Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓

Hỏi đáp về từ 看不起

看不起 nghĩa là gì?

看不起 (kàn bu qǐ) nghĩa là coi thường; khinh miệt. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 看不起 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 看, 不, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.