看得起
[kàn de qǐ] [KHÁN 得 起]
thể hiện sự tôn trọng; đánh giá cao
重视并尊重;瞧得起。
王老师这么信任我,说明他看得起我。
wáng lǎo shī zhè me xìn rèn wǒ, shuō míng tā kàn de qǐ wǒ.Thầy Vương tin tưởng tôi như vậy chứng tỏ thầy rất coi trọng tôi.
看得起 đọc là kàn de qǐ, nghĩa là thể hiện sự tôn trọng; đánh giá cao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kàn de qǐ] [KHÁN 得 起]
thể hiện sự tôn trọng; đánh giá cao
重视并尊重;瞧得起。
王老师这么信任我,说明他看得起我。
wáng lǎo shī zhè me xìn rèn wǒ, shuō míng tā kàn de qǐ wǒ.Thầy Vương tin tưởng tôi như vậy chứng tỏ thầy rất coi trọng tôi.
看得起 (kàn de qǐ) nghĩa là thể hiện sự tôn trọng; đánh giá cao. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 看, 得, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.