XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

看法 đọc là kàn fǎ, nghĩa là cách nhìn; quan điểm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

看法

[kàn fǎ] [KHÁN 法]

cách nhìn; quan điểm; ý kiến

对人或事物的观点和评价

你有什么看法?

nǐ yǒu shén me kàn fǎ?

Bạn có cách nhìn gì?

个

对我来说,别人的看法已经无所谓了。

duì wǒ lái shuō, bié rén de kàn fǎ yǐ jīng wú suǒ wèi le.

Đối với em mà nói, cách nhìn của người khác đã không quan trọng nữa rồi.

Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓

他的看法太片面,大家不同意。

tā de kàn fǎ tài piàn miàn, dà jiā bù tóng yì.

Quan điểm của anh ấy quá phiến diện, mọi người không đồng ý.

嗯,我理解您的意思,不过我有不同看法。

èn, wǒ lǐ jiě nín de yì sī, bú guò wǒ yǒu bù tóng kàn fǎ.

Vâng, em hiểu ý thầy, nhưng em có cách nhìn khác.

Trong bài: Bày tỏ không đồng ý một cách lịch sự

Hỏi đáp về từ 看法

看法 nghĩa là gì?

看法 (kàn fǎ) nghĩa là cách nhìn; quan điểm. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 看法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 看, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.