XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

办法 đọc là bàn fǎ, nghĩa là cách; phương pháp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

办法【辦法】

[bàn fǎ] [办 法]

cách; phương pháp; cách thức (làm gì đó)

做某事的方法或措施

这个办法很好。

zhè ge bàn fǎ hěn hǎo.

Cách này rất tốt.

条、个

这个办法好,既方便带又很好喝!

zhè ge bàn fǎ hǎo, jì fāng biàn dài yòu hěn hǎo hē!

Cách này hay, vừa tiện mang đi lại vừa ngon!

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

这个聪明的办法解决了大问题。

zhè ge cōng ming de bàn fǎ jiě jué le dà wèn tí.

Cách làm thông minh này đã giải quyết được vấn đề lớn.

你有什么具体的好办法吗?

nǐ yǒu shén me jù tǐ de hǎo bàn fǎ ma?

Cậu có phương pháp cụ thể nào hay không?

Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…

Hỏi đáp về từ 办法

办法 nghĩa là gì?

办法 (bàn fǎ) nghĩa là cách; phương pháp. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 办法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 办, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 办法?

Thường gặp: 懒办法 (lǎn bàn fǎ) – lười biếng; 有办法 (yǒu bàn fǎ) – có thể tìm cách; 没办法 (méi bàn fǎ) – không có cách nào; 解决办法 (jiě jué bàn fǎ) – giải pháp; 拿你没办法 (ná nǐ méi bàn fǎ) – không biết phải làm gì với bạn (dùng để biểu đạt sự bực bội nhẹ).