XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解决办法 đọc là jiě jué bàn fǎ, nghĩa là giải pháp; phương pháp giải quyết vấn đề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

解决办法

[jiě jué bàn fǎ] [解 决 办 法]

giải pháp; phương pháp giải quyết vấn đề

你可以先说思考过程,再给出你的解决办法。

nǐ kě yǐ xiān shuō sī kǎo guò chéng, zài gěi chū nǐ de jiě jué bàn fǎ.

Em có thể nói quá trình suy nghĩ trước, rồi mới đưa ra cách giải quyết của mình.

Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于

他想出了一个绝妙的解决办法。

tā xiǎng chū le yí gè jué miào de jiě jué bàn fǎ.

Anh ấy đã nghĩ ra một cách giải quyết tuyệt diệu.

原来是这样。那你们现在找到解决办法了吗?

yuán lái shì zhè yàng. nà nǐ men xiàn zài zhǎo dào jiě jué bàn fǎ le ma?

Hóa ra là vậy. Vậy hiện tại các em đã tìm ra cách giải quyết chưa?

Trong bài: Báo cáo tiến độ và xin gia hạn dự án

Hỏi đáp về từ 解决办法

解决办法 nghĩa là gì?

解决办法 (jiě jué bàn fǎ) nghĩa là giải pháp; phương pháp giải quyết vấn đề.

Cách viết 解决办法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 决, 办, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.