XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解决 đọc là jiě jué, nghĩa là giải quyết; xử lý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

解决【解決】

[jiě jué] [解 决]

giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề); loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)

处理问题使有结果;消灭。

这个问题怎么解决?

zhè ge wèn tí zěn me jiě jué?

Vấn đề này giải quyết thế nào?

那您认为该怎么解决这个招聘偏见呢?

nà nín rèn wéi gāi zěn me jiě jué zhè ge zhāo pìn piān jiàn ne?

Vậy thầy cho rằng nên giải quyết định kiến tuyển dụng này thế nào?

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

这个问题我们大多已经解决了。

zhè ge wèn tí wǒ men dà duō yǐ jīng jiě jué le.

Vấn đề này phần lớn chúng tôi đã giải quyết xong.

可是问题迟早要解决,不如现在就面对。

kě shì wèn tí chí zǎo yào jiě jué, bù rú xiàn zài jiù miàn duì.

Nhưng vấn đề sớm muộn cũng phải giải quyết, chi bằng bây giờ đối mặt luôn.

Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早

Hỏi đáp về từ 解决

解决 nghĩa là gì?

解决 (jiě jué) nghĩa là giải quyết; xử lý. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 解决 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 决 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 解决?

Thường gặp: 未解决 (wèi jiě jué) – chưa giải quyết; 和平解决 (hé píng jiě jué) – giải quyết hòa bình; 尚未解决 (shàng wèi jiě jué) – chưa giải quyết; 解决争端 (jiě jué zhēng duān) – giải quyết tranh chấp; 解决办法 (jiě jué bàn fǎ) – giải pháp; 远未解决 (yuǎn wèi jiě jué) – còn lâu mới được giải quyết.