XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

歼灭 đọc là jiān miè, nghĩa là xóa sổ; nghiền nát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

歼灭【殲滅】

[jiān miè] [歼 灭]

xóa sổ; nghiền nát; tiêu diệt

联合部队采取包围战术,一举歼灭了盘踞山区的敌军。

lián hé bù duì cǎi qǔ bāo wéi zhàn shù, yì jǔ jiān miè le pán jù shān qū de dí jūn.

Lực lượng liên quân dùng chiến thuật bao vây, tiêu diệt gọn quân địch cố thủ vùng núi.

官兵在山谷里彻底歼灭了那帮强盗。

guān bīng zài shān gǔ lǐ chè dǐ jiān miè le nà bāng qiáng dào.

Binh lính đã tiêu diệt hoàn toàn toán cướp đó trong thung lũng.

Hỏi đáp về từ 歼灭

歼灭 nghĩa là gì?

歼灭 (jiān miè) nghĩa là xóa sổ; nghiền nát. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 歼灭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 歼, 灭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.