XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

破灭 đọc là pò miè, nghĩa là bị tan vỡ; bị tiêu hủy (hy vọng, ảo tưởng v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

破灭【破滅】

[pò miè] [破 灭]

bị tan vỡ; bị tiêu hủy (hy vọng, ảo tưởng v.v.)

彻底消失或幻灭

残酷的现实彻底击碎了他一夜暴富的破灭幻想。

cán kù de xiàn shí chè dǐ jī suì le tā yí yè bào fù de pò miè huàn xiǎng.

Hiện thực tàn khốc đã hoàn toàn đập tan ảo tưởng phát tài sau một đêm của anh ấy, khiến hy vọng tan vỡ.

Hỏi đáp về từ 破灭

破灭 nghĩa là gì?

破灭 (pò miè) nghĩa là bị tan vỡ; bị tiêu hủy (hy vọng, ảo tưởng v.v.). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 破灭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 破, 灭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.