XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收敛 đọc là shōu liǎn, nghĩa là giảm bớt; biến mất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

收敛【收斂】

[shōu liǎn] [收 敛]

1.giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất; kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...); làm se

减退约束;减小放肆程度

受到批评之后,他在公共场合的行为收敛了许多。

shòu dào pī píng zhī hòu, tā zài gōng gòng chǎng hé de xíng wéi shōu liǎn le xǔ duō.

Sau khi bị phê bình, hành vi của anh ấy ở nơi công cộng đã kiềm chế hơn nhiều.

2.hội tụ (toán học)

数学上指变量或级数趋于极限

这个无穷级数在实数范围内是收敛的。

zhè ge wú qióng jí shù zài shí shù fàn wéi nèi shì shōu liǎn de.

Chuỗi vô hạn này hội tụ trong phạm vi số thực.

Hỏi đáp về từ 收敛

收敛 nghĩa là gì?

收敛 (shōu liǎn) nghĩa là giảm bớt; biến mất. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 收敛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 敛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 收敛?

Thường gặp: 收敛性 (shōu liǎn xìng) – tính hội tụ (toán); 收敛序列 (shōu liǎn xù liè) – dãy hội tụ (toán); 收敛级数 (shōu liǎn jí shù) – chuỗi hội tụ (toán); 收敛锋芒 (shōu liǎn fēng máng) – thu mình lại.