XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 敛 đọc là liǎn, nghĩa là (văn học) kiềm chế; (văn học) kiểm soát (bản thân). Thuộc bộ Phộc 攴. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

敛

[liǎn]

(văn học) kiềm chế; (văn học) kiểm soát (bản thân); thu thập; gom lại

真的吗?你选取的几个样本作家普遍风格内敛,当真潜藏着激进的反拨潜能?

zhēn de ma? nǐ xuǎn qǔ de jǐ gè yàng běn zuò jiā pǔ biàn fēng gé nèi liǎn, dàng zhēn qián cáng zhe jī jìn de fǎn bō qián néng?

Thật sao? Mấy tác giả mẫu mà em chọn đều có phong cách nội liễm, thực sự tiềm ẩn tiềm năng phản bác quyết liệt ư?

Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân

这种药水具有收敛伤口的作用。

zhè zhǒng yào shuǐ jù yǒu shōu liǎn shāng kǒu de zuò yòng.

Loại thuốc nước này có tác dụng làm se vết thương.

算法经过多次迭代后终于收敛了。

suàn fǎ jīng guò duō cì dié dài hòu zhōng yú shōu liǎn le.

Thuật toán cuối cùng đã hội tụ sau nhiều lần lặp.

Hỏi đáp về chữ 敛

敛 nghĩa là gì?

敛 (liǎn) nghĩa là (văn học) kiềm chế; (văn học) kiểm soát (bản thân).

Cách viết chữ 敛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 敛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 敛 thuộc bộ Phộc (攴).

Chữ 敛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 收敛 (shōu liǎn) – giảm bớt; 内敛 (nèi liǎn) – hướng nội; 征敛 (zhēng liǎn) – thu thuế một cách cưỡng ép; 敛巴 (liǎn ba) – (tiếng địa phương) gom góp; 敛步 (liǎn bù) – (văn học) đi chậm lại; 敛衽 (liǎn rèn) – nghi thức cúi chào của phụ nữ thời xưa.