敛财
[liǎn cái] [敛 财]
tích luỹ tài sản; thu vén tiền bạc
他打着慈善的招牌到处敛财。
tā dǎ zhe cí shàn de zhāo pái dào chù liǎn cái.Hắn giương chiêu bài từ thiện để vơ vét của cải khắp nơi.
敛财 đọc là liǎn cái, nghĩa là tích luỹ tài sản; thu vén tiền bạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liǎn cái] [敛 财]
tích luỹ tài sản; thu vén tiền bạc
他打着慈善的招牌到处敛财。
tā dǎ zhe cí shàn de zhāo pái dào chù liǎn cái.Hắn giương chiêu bài từ thiện để vơ vét của cải khắp nơi.
敛财 (liǎn cái) nghĩa là tích luỹ tài sản; thu vén tiền bạc.
Viết lần lượt từng chữ 敛, 财 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.