XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钱财 đọc là qián cái, nghĩa là của cải; tiền bạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

钱财【錢財】

[qián cái] [钱 财]

của cải; tiền bạc

钱和财产

我们不能把钱财看得比健康还重要。

wǒ men bù néng bǎ qián cái kàn de bǐ jiàn kāng hái zhòng yào.

Chúng ta không thể coi trọng tiền bạc hơn sức khỏe.

他因为贪图钱财而背叛了国家。

tā yīn wèi tān tú qián cái ér bèi pàn le guó jiā.

Anh ta vì tham lam tiền tài mà phản bội đất nước.

他年轻时挥霍了大量的钱财,现在非常后悔。

tā nián qīng shí huī huò le dà liàng de qián cái, xiàn zài fēi cháng hòu huǐ.

Lúc trẻ anh ấy phung phí rất nhiều tiền bạc, giờ vô cùng hối hận.

Hỏi đáp về từ 钱财

钱财 nghĩa là gì?

钱财 (qián cái) nghĩa là của cải; tiền bạc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 钱财 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钱, 财 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.