XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钱包 đọc là qián bāo, nghĩa là ví; bóp tiền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

钱包【錢包】

[qián bāo] [钱 包]

ví; bóp tiền

装钱的小包

我的钱包在哪里?

wǒ de qián bāo zài nǎ lǐ?

Ví của tôi ở đâu?

高小明,我的钱包找不到了。

gāo xiǎo míng, wǒ de qián bāo zhǎo bú dào le.

Cao Tiểu Minh, ví tiền của tôi tìm không thấy nữa rồi.

Trong bài: Nhờ tìm giúp ví tiền bị mất

他丢失了钱包,感到非常倒霉。

tā diū shī le qián bāo, gǎn dào fēi cháng dǎo méi.

Anh ấy bị mất ví tiền, cảm thấy rất xui xẻo.

是吗?那我看看我的钱包。

shì ma? nà wǒ kàn kàn wǒ de qián bāo.

Thế à? Vậy để tớ xem ví của tớ.

Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ

Hỏi đáp về từ 钱包

钱包 nghĩa là gì?

钱包 (qián bāo) nghĩa là ví; bóp tiền. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 钱包 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钱, 包 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.