XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皮包 đọc là pí bāo, nghĩa là túi xách; cặp tài liệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

皮包

[pí bāo] [皮 包]

túi xách; cặp tài liệu

用手提或背的装物包袋

这个皮包非常贵。

zhè ge pí bāo fēi cháng guì.

Chiếc túi xách này rất đắt.

这款皮包虽然样式简单,但十分结实耐用。

zhè kuǎn pí bāo suī rán yàng shì jiǎn dān, dàn shí fēn jiē shi nài yòng.

Chiếc túi da này tuy kiểu dáng đơn giản nhưng rất chắc chắn và bền.

她买了一件高档皮包作为送给母亲的生日礼物。

tā mǎi le yí jiàn gāo dàng pí bāo zuò wéi sòng gěi mǔ qīn de shēng rì lǐ wù.

Cô ấy mua một chiếc túi da cao cấp làm quà sinh nhật tặng mẹ.

Hỏi đáp về từ 皮包

皮包 nghĩa là gì?

皮包 (pí bāo) nghĩa là túi xách; cặp tài liệu. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 皮包 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皮, 包 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 皮包?

Thường gặp: 皮包公司 (pí bāo gōng sī) – nghĩa đen: công ty va-li; 皮包骨头 (pí bāo gǔ tóu) – gầy trơ xương (thành ngữ).