XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皮包骨头 đọc là pí bāo gǔ tóu, nghĩa là gầy trơ xương (thành ngữ); cũng viết 皮包骨 (pí bāo gǔ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 皮包骨头

皮包骨头 nghĩa là gì?

皮包骨头 (pí bāo gǔ tóu) nghĩa là gầy trơ xương (thành ngữ); cũng viết 皮包骨 (pí bāo gǔ).

Cách viết 皮包骨头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皮, 包, 骨, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.