XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后头 đọc là hòu tou, nghĩa là đằng sau; phía sau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

后头【後頭】

[hòu tou] [后 头]

1.đằng sau; phía sau; phía đuôi

指位置或时间的后面

谁站在你的后头?

shuí zhàn zài nǐ de hòu tou?

Ai đang đứng ở đằng sau bạn vậy?

2.về sau; sau này (thời gian)

指时间的以后

刚开始有点难,后头就慢慢习惯了。

gāng kāi shǐ yǒu diǎn nán, hòu tou jiù màn màn xí guàn le.

Mới đầu có chút khó khăn, về sau sẽ dần quen.

Hỏi đáp về từ 后头

后头 nghĩa là gì?

后头 (hòu tou) nghĩa là đằng sau; phía sau. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 后头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 后头?

Thường gặp: 好戏还在后头 (hǎo xì hái zài hòu tou) – phần hay nhất của vở kịch vẫn chưa đến.