好戏还在后头
[hǎo xì hái zài hòu tou] [HẢO 戏 还 TẠI 后 头]
phần hay nhất của vở kịch vẫn chưa đến; (giọng mỉa mai) điều tồi tệ nhất vẫn chưa đến; bạn vẫn chưa thấy gì đâu
好戏还在后头 đọc là hǎo xì hái zài hòu tou, nghĩa là phần hay nhất của vở kịch vẫn chưa đến; (giọng mỉa mai) điều tồi tệ nhất vẫn chưa đến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hǎo xì hái zài hòu tou] [HẢO 戏 还 TẠI 后 头]
phần hay nhất của vở kịch vẫn chưa đến; (giọng mỉa mai) điều tồi tệ nhất vẫn chưa đến; bạn vẫn chưa thấy gì đâu
好戏还在后头 (hǎo xì hái zài hòu tou) nghĩa là phần hay nhất của vở kịch vẫn chưa đến; (giọng mỉa mai) điều tồi tệ nhất vẫn chưa đến.
Viết lần lượt từng chữ 好, 戏, 还, 在, 后, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.