XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好听 đọc là hǎo tīng, Hán Việt Hảo Thính, nghĩa là nghe hay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

好听【好聽】

[hǎo tīng] [HẢO THÍNH]

nghe hay

声音悦耳,让人喜欢听

这首歌很好听。

zhè shǒu gē hěn hǎo tīng.

Bài hát này rất hay.

因为我很喜欢这首歌啊。好听吗?

yīn wèi wǒ hěn xǐ huan zhè shǒu gē a. hǎo tīng ma?

Bởi vì mình rất thích bài hát này mà. Hay không?

Trong bài: Luyện hát tiếng Trung · 一直

弟弟正在弹吉他,声音很好听。

dì di zhèng zài tán jí tā, shēng yīn hěn hǎo tīng.

Em trai đang gảy guitar, âm thanh rất hay.

叫《朋友》。这首歌很好听。

jiào« péng yǒu». zhè shǒu gē hěn hǎo tīng.

Tên là Bạn Bè. Bài hát này rất hay.

Trong bài: Giới thiệu bài hát tiếng Trung

Hỏi đáp về từ 好听

好听 nghĩa là gì?

好听 (hǎo tīng, Hán Việt: Hảo Thính) nghĩa là nghe hay. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 好听 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 听 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.