XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

如意 đọc là rú yì, nghĩa là như mong muốn; theo ý muốn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

如意

[rú yì] [如 意]

như mong muốn; theo ý muốn; vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn

符合心意;吉祥雕饰物。

生活中难免遇到挫折,不可能事事都称心如意。

shēng huó zhōng nán miǎn yù dào cuò zhé, bù kě néng shì shì dōu chèn xīn rú yì.

Cuộc sống khó tránh khỏi những trắc trở, không thể chuyện gì cũng vừa lòng như ý được.

祝你新的一年万事称心如意!

zhù nǐ xīn de yì nián wàn shì chèn xīn rú yì!

Chúc bạn năm mới mọi điều như ý!

生活中很难事事都称心如意。

shēng huó zhōng hěn nán shì shì dōu chèn xīn rú yì.

Trong cuộc sống rất khó để mọi việc đều như ý muốn.

她终于找到了一份称心如意的工作。

tā zhōng yú zhǎo dào le yí fèn chèn xīn rú yì de gōng zuò.

Cô ấy cuối cùng cũng tìm được một công việc vừa ý.

Hỏi đáp về từ 如意

如意 nghĩa là gì?

如意 (rú yì) nghĩa là như mong muốn; theo ý muốn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 如意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 如, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 如意?

Thường gặp: 称心如意 (chèn xīn rú yì) – (thành ngữ) hợp ý nguyện; 如意套 (rú yì tào) – (tiếng địa phương) bao cao su; 万事如意 (wàn shì rú yì) – vạn sự như ý (thành ngữ); 如意算盘 (rú yì suàn pán) – đếm cua trong lỗ; 如意郎君 (rú yì láng jūn) – người chồng lý tưởng; 遂心如意 (suì xīn rú yì) – hoàn toàn hài lòng.