XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

称心如意 đọc là chèn xīn rú yì, nghĩa là (thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

称心如意【稱心如意】

[chèn xīn rú yì] [称 心 如 意]

(thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn

完全符合自己的心愿

她终于找到了一份称心如意的工作。

tā zhōng yú zhǎo dào le yí fèn chèn xīn rú yì de gōng zuò.

Cô ấy cuối cùng cũng tìm được một công việc vừa ý.

生活中难免遇到挫折,不可能事事都称心如意。

shēng huó zhōng nán miǎn yù dào cuò zhé, bù kě néng shì shì dōu chèn xīn rú yì.

Cuộc sống khó tránh khỏi những trắc trở, không thể chuyện gì cũng vừa lòng như ý được.

Hỏi đáp về từ 称心如意

称心如意 nghĩa là gì?

称心如意 (chèn xīn rú yì) nghĩa là (thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 称心如意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 称, 心, 如, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.