XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 称 đọc là chēng, nghĩa là cân; phát biểu. Thuộc bộ Hòa 禾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

称

[chēng]

cân; phát biểu; đặt tên

这件衣服很称你。

zhè jiàn yī fu hěn chēng nǐ.

Bộ quần áo này rất hợp với bạn.

你放在秤上称一下吧,刚好两公斤。

nǐ fàng zài chèng shàng chēng yí xià ba, gāng hǎo liǎng gōng jīn.

Cậu đặt lên cân để cân chút đi, vừa vặn hai cân.

Trong bài: Gửi bưu phẩm tại bưu điện

大家都称赞他是一个能干的人。

dà jiā dōu chēng zàn tā shì yí gè néng gàn de rén.

Mọi người đều khen anh ấy là một người có năng lực.

看着挺沉的,来,我帮你抬到秤上称一下。

kàn zhe tǐng chén de, lái, wǒ bāng nǐ tái dào chèng shàng chēng yí xià.

Nhìn khá nặng đấy, nào, thầy giúp em khiêng lên cân xem thử.

Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光

Hỏi đáp về chữ 称

称 nghĩa là gì?

称 (chēng) nghĩa là cân; phát biểu. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 称 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 称 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 称 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 称 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 名称 (míng chēng) – tên (của một sự vật); 称为 (chēng wéi) – được gọi là; 称赞 (chēng zàn) – khen ngợi; 称号 (chēng hào) – danh hiệu; 称心如意 (chèn xīn rú yì) – (thành ngữ) hợp ý nguyện; 号称 (hào chēng) – được biết đến như.