XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对称 đọc là duì chèn, nghĩa là đối xứng; cân đối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

对称【對稱】

[duì chèn] [对 称]

đối xứng; cân đối

指图形或物体两边形状、大小完全相同。

这座建筑的设计非常对称,左右两侧完全一样。

zhè zuò jiàn zhù de shè jì fēi cháng duì chèn, zuǒ yòu liǎng cè wán quán yí yàng.

Thiết kế của tòa nhà này rất đối xứng, hai bên trái phải hoàn toàn giống nhau.

太可怕了。在这种严重的信息不对称下,我们完全变成了被操纵的对象。

tài kě pà le. zài zhè zhǒng yán zhòng de xìn xī bú duì chèn xià, wǒ men wán quán biàn chéng le bèi cāo zòng de duì xiàng.

Quá đáng sợ. Dưới sự bất cân xứng thông tin nghiêm trọng này, chúng ta đã hoàn toàn biến thành đối tượng bị thao túng.

Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑

没错!很多患者在信息不对称的情况下,极容易被动承担不可预知的风险。

méi cuò! hěn duō huàn zhě zài xìn xī bú duì chèn de qíng kuàng xià, jí róng yì bèi dòng chéng dān bù kě yù zhī de fēng xiǎn.

Không sai! Rất nhiều bệnh nhân trong tình trạng bất cân xứng thông tin cực kỳ dễ bị động gánh chịu rủi ro khôn lường.

Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học

嗯,我看过概要了。特别是非对称加密破译的推演,大家普遍感到很焦虑。

èn, wǒ kàn guo gài yào le. tè bié shì fēi duì chèn jiā mì pò yì de tuī yǎn, dà jiā pǔ biàn gǎn dào hěn jiāo lǜ.

Ừ, thầy đã xem qua phần tóm tắt rồi. Đặc biệt là kịch bản suy diễn về việc phá giải mã hóa bất đối xứng, mọi người nhìn chung đều rất lo lắng.

Trong bài: Đánh giá tác động của điện toán lượng tử tới an ninh mạng

Hỏi đáp về từ 对称

对称 nghĩa là gì?

对称 (duì chèn) nghĩa là đối xứng; cân đối. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 对称 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 称 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 对称?

Thường gặp: 不对称 (bù duì chèn) – không đối xứng; 对称性 (duì chèn xìng) – tính đối xứng; 对称美 (duì chèn měi) – đối xứng (như một phẩm chất thẩm mỹ); 对称轴 (duì chèn zhóu) – trục đối xứng; 超对称 (chāo duì chèn) – siêu đối xứng; 非对称 (fēi duì chèn) – bất đối xứng.