XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相辅相成 đọc là xiāng fǔ xiāng chéng, nghĩa là bổ trợ lẫn nhau (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

相辅相成【相輔相成】

[xiāng fǔ xiāng chéng] [相 辅 相 成]

bổ trợ lẫn nhau (thành ngữ)

互相补充,互相配合。

理论与实践在教学中是相辅相成的。

lǐ lùn yǔ shí jiàn zài jiào xué zhōng shì xiāng fǔ xiāng chéng de.

Lý thuyết và thực hành bổ trợ lẫn nhau trong giảng dạy.

现代企业的发展与科技创新密不可分,相辅相成。

xiàn dài qǐ yè de fā zhǎn yǔ kē jì chuàng xīn mì bù kě fēn, xiāng fǔ xiāng chéng.

Sự phát triển của doanh nghiệp hiện đại gắn liền khăng khít với đổi mới công nghệ, bổ trợ lẫn nhau.

Hỏi đáp về từ 相辅相成

相辅相成 nghĩa là gì?

相辅相成 (xiāng fǔ xiāng chéng) nghĩa là bổ trợ lẫn nhau (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 相辅相成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 辅, 相, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.