XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相机 đọc là xiàng jī, nghĩa là máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhào xiàng jī)); vào thời điểm thích hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

相机【相機】

[xiàng jī] [相 机]

máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhào xiàng jī)); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến

照相机的简称

这个相机是新的。

zhè ge xiàng jī shì xīn de.

Cái máy ảnh này là mới.

嗯,我还想带相机,会不会太多?

èn, wǒ hái xiǎng dài xiàng jī, huì bu huì tài duō?

Ừm, em còn muốn mang máy ảnh, có nhiều quá không ạ?

Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết

这架照相机拍出的照片很清楚。

zhè jià zhào xiàng jī pāi chū de zhào piàn hěn qīng chǔ.

Chiếc máy ảnh này chụp ảnh rất rõ nét.

好的,您也别忘了带照相机,我们要多拍照。

hǎo de, nín yě bié wàng le dài zhào xiàng jī, wǒ men yào duō pāi zhào.

Vâng ạ, thầy cũng đừng quên mang máy ảnh nhé, chúng ta phải chụp nhiều ảnh đấy.

Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa

Hỏi đáp về từ 相机

相机 nghĩa là gì?

相机 (xiàng jī) nghĩa là máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhào xiàng jī)); vào thời điểm thích hợp. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 相机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 相机?

Thường gặp: 照相机 (zhào xiàng jī) – máy ảnh; 傻瓜相机 (shǎ guā xiàng jī) – máy ảnh ngắm chụp; 单反相机 (dān fǎn xiàng jī) – máy ảnh phản xạ ống kính đơn (SLR); 单眼相机 (dān yǎn xiàng jī) – máy ảnh phản xạ ống kính đơn (Đài Loan); 数码相机 (shù mǎ xiàng jī) – máy ảnh kỹ thuật số; 水底相机 (shuǐ dǐ xiàng jī) – máy ảnh dưới nước.